Kẻ công đồng kẻ có của

Direct English translation

The one with labor, the one with property.

Giải thích tiếng Việt
Người bỏ công sức người bỏ của cải đều được xem phần như nhau trong một việc. Câu này dùng để đề cao sự công bằng ghi nhận giá trị của những cách đóng góp khác nhau; dạng này lược bớt một tiếng nhưng nghĩa không đổi.
English explanation
Someone who contributes labor or effort is regarded as equal to someone who contributes money or material resources. It is used to emphasize fairness and to acknowledge different forms of contribution as equally valuable.